BC HS dân tộc tháng 11/2016
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CỦ CHI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TRƯỜNG:THCS TÂN THÔNG HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Biểu số: 03/BC-BDT |
|
Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số
đi học tiểu học, trung học cơ sở năm 2016 |
|
Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân
tộc cấp tỉnh |
| Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc
(Vụ Kế hoạch – Tài chính) |
| Ngày nhận báo cáo: 15/11 năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã số |
Số lượng học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học (người) |
Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học (%) |
Số lượng học sinh người dân tộc thiểu số đi học trung học cơ sở (người) |
Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học trung học cơ sở (%) |
|
| Tổng số |
Trong đó |
Tỷ lệ chung |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tỷ lệ chung |
Trong đó |
|
| Nữ |
Đi học đúng tuổi |
Nữ |
Đi học đúng tuổi |
Nữ |
Đi học đúng tuổi |
Nữ |
Đi học đúng tuổi |
|
| A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
| - Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
12 |
18 |
1,73% |
1,90% |
1,36% |
|
| - Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hoa |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
4 |
9 |
0,83% |
0,58% |
0,68% |
|
| Khmer |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
2 |
4 |
0,38% |
0,29% |
0,30% |
|
| Khác |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
6 |
5 |
0,53% |
0,14% |
0,38% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu |
|
|
|
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NGUYỄN VĂN THANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải file : TB VT_1621.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !