Thứ năm, 26/12/2019, 0:0
Lượt đọc: 1672
|
TT
|
Số liệu
|
Năm học 2014-2015
|
Năm học 2015-2016
|
Năm học 2016-2017
|
Năm học 2017-2018
|
Năm học 2018-2019
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tổng số học sinh
|
1028
|
1225
|
1328
|
1338
|
1378
|
|
|
- Nữ
|
495
|
573
|
631
|
613
|
636
|
|
|
- Dân tộc
|
25
|
29
|
23
|
14
|
25
|
|
|
- Khối lớp 6
|
386
|
402
|
321
|
359
|
383
|
|
|
- Khối lớp 7
|
300
|
367
|
384
|
313
|
347
|
|
|
- Khối lớp 8
|
176
|
291
|
347
|
360
|
312
|
|
|
- Khối lớp 9
|
166
|
165
|
276
|
306
|
336
|
|
|
2
|
Tổng số tuyển mới
|
372
|
398
|
319
|
349
|
|
|
|
3
|
Học 2 buổi/ngày
|
1028
|
1225
|
1328
|
1338
|
1378
|
|
|
4
|
Bán trú
|
0
|
0
|
0
|
0
|
22
|
|
|
5
|
Nội trú
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Bình quân số học sinh/lớp học
|
41,12
|
39,52
|
40,24
|
39,35
|
39,37
|
|
|
7
|
Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi
|
1020
99,22
|
1218
99,43
|
1321
99,47
|
1320
98,65
|
1355
98,33
|
|
|
- Nữ
|
493/495
|
571/573
|
630/631
|
608/613
|
630/636
|
|
|
- Dân tộc
|
23/25
|
24/29
|
22/23
|
13/14
|
25/25
|
|
|
8
|
Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có)
|
23
|
11
|
26/2
|
15
|
14/3
|
|
|
9
|
Tổng số học sinh giỏi quốc gia (nếu có)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
10
|
Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách
|
106
|
142
|
78
|
228
|
149
|
|
|
- Nữ
|
35
|
43
|
26
|
124
|
79
|
|
|
- Dân tộc
|
10
|
7
|
13
|
14
|
17
|
|
|
11
|
Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt
|
17
|
68
|
78
|
77
|
38
|
|
|
|
Các số liệu khác (nếu có)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Tác giả: THCS TÂN THÔNG HỘI
Nguồn tin: THCS TÂN THÔNG HỘI