DANH MỤC SÁCH
(Đính kèm thông báo số: 371/TB-GDĐT-PC ngày 28 tháng 3 năm 2016) |
|
|
|
|
|
SỐ
TT |
MÃ SỐ |
TÊN SÁCH |
Nhà XB
Năm XB |
GIÁ BÌA |
|
|
16 LUẬT KỲ HỌP THỨ 10 QUỐC HỘI KHÓA XIII
Nội dung cuốn sách gồm: Toàn văn Luật;
Nghị quyết thi hành Luật (nếu có);
Mục lục chi tiết đến từng điều luật. Rất tiện tra cứu. |
|
|
| 1 |
3433 |
Bộ luật dân sự 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
52.000 |
| 2 |
3434 |
Bộ luật tố tụng dân sự 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
65.000 |
| 3 |
3435 |
Bộ luật hình sự 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
75.000 |
| 4 |
3436 |
Bộ luật tố tụng hình sự 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
70.000 |
| 5 |
3437 |
Luật tố tụng hành chính 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
50.000 |
| 6 |
3438 |
Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
15.000 |
| 7 |
3439 |
Luật trưng cầu ý dân 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
12.000 |
| 8 |
3440 |
Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
16.000 |
| 9 |
3441 |
Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
22.000 |
| 10 |
3442 |
Luật an toàn thông tin mạng 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
14.000 |
| 11 |
3443 |
Luật khí tượng thủy văn 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
15.000 |
| 12 |
3444 |
Luật quân nhân chuyên nghiệp và công nhân, viên chức quốc phòng 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
12.000 |
| 13 |
3445 |
Luật kế toán 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
15.000 |
| 14 |
3446 |
Luật thống kê 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
15.000 |
| 15 |
3447 |
Bộ luật hàng hải Việt Nam 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
32.000 |
| 16 |
3448 |
Luật phí, lệ phí 2015 |
Hồng Đức
QI.2016 |
14.000 |
| 17 |
|
11 LUẬT KỲ HỌP THỨ 9 QUỐC HỘI XIII |
|
|
| 18 |
3393 |
Luật bầu cử ĐBQH và ĐBHĐND 2015 |
HĐ - 2015 |
18.000 |
| 19 |
3394 |
Luật ban hành VBQPPL 2015 |
HĐ - 2015 |
30.000 |
| 20 |
3395 |
Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015 |
HĐ - 2015 |
25.000 |
| 21 |
3396 |
Luật tổ chức Chính phủ 2015 |
HĐ - 2015 |
12.000 |
| 22 |
3397 |
Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015 |
HĐ - 2015 |
18.000 |
| 23 |
3398 |
Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015 |
HĐ - 2015 |
20.000 |
| 24 |
3399 |
Luật Ngân sách nhà nước sửa đổi 2015 |
HĐ - 2015 |
20.000 |
| 25 |
3400 |
Luật thú y 2015 |
HĐ - 2015 |
23.000 |
| 26 |
3401 |
Luật nghĩa vụ quân sự 2015 |
HĐ - 2015 |
12.000 |
| 27 |
3402 |
Luật Mặt trận tổ quốc Việt Nam 2015 |
HĐ - 2015 |
10.000 |
| 28 |
3403 |
Luật kiểm toán nhà nước 2015 |
HĐ - 2015 |
14.000 |
| 29 |
|
SÁCH LUẬT MỚI |
|
|
| 30 |
B1603 |
Luật Trưng cầu ý dân - Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng Nhân dân (được thông qua tại kỳ họp thứ 10 Quốc hội khóa XIII) - Luật Tiếp công dân và các văn bản có liên quan |
Hồng Đức
QI. 2016 |
335.000 |
| 31 |
C1601 |
Bộ luật Hình sự, Bộ luật Tố tụng Hình sự, Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự, Luật thi hành tạm giữ, tạm giam của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua (hiệu lực 1-7-2016) |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 32 |
C1602 |
Bộ Luật dân sự, Bộ Luật tố tụng dân sự, Luật tố tụng hành chính của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua (hiệu lực 1-7-2016 và 1-7-2017) |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 33 |
C1603 |
So sánh – đối chiếu và chỉ dẫn áp dụng Luật tố tụng hành chính năm 2010 – 2015 áp dụng 01-07-2016 (Tương ứng với các điều, khoản của Luật tố tụng hành chính năm 2010 là sự viện dẫn các điều khoản văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất) |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 34 |
C1604 |
So sánh – đối chiếu Bộ luật tố tụng dân sự 2004-2015 áp dụng 01-07-2016 |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 35 |
C1605 |
So sánh – đối chiếu Bộ luật tố tụng hình sự 2003 và 2015 áp dụng 01-07-2016 |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 36 |
3449 |
BỘ LUẬT DÂN SỰ, BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ đã được thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc Hội XIII |
Hồng Đức
QI.2016 |
350.000 |
| 37 |
3450 |
LUẬT TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH đã được thông qua tại kỳ họp thứ 10, QH XIII và LUẬT HÀNH CHÍNH - NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
Hồng Đức
QI.2016 |
350.000 |
| 38 |
3451 |
BỘ LUẬT HÌNH SỰ, BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ đã được thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc Hội XIII |
Hồng Đức
QI.2016 |
350.000 |
| 39 |
3452 |
LUẬT KẾ TOÁN VÀ CÁC LUẬT VỀ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ, THỐNG KÊ đã được thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc Hội XIII |
Hồng Đức
QI.2016 |
350.000 |
| 40 |
3421 |
NHỮNG GÓP Ý VÀ ĐIỂM MỚI TRONG DỰ THẢO BỘ LUẬT HÌNH SỰ (SỬA ĐỔI) |
Hồng Đức
QIV.2015 |
335.000 |
| 41 |
3432 |
Luật công chứng và văn bản hướng dẫn thi hành 2015 - những quy định mới nhất về cấp bản sao từ bản gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch |
Hồng Đức
QIV.2015 |
335.000 |
| 42 |
3317 |
Luật thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung) được thông qua tại kỳ họp thứ 8 Quốc hội khóa XIII và hệ thống pháp luật Việt Nam về tố tụng dân sự, thi hành án dân sự |
Lao Động
Q I.2015 |
335.000 |
| 43 |
3302 |
Luật Công an nhân dân - Luật Căn cước công dân - Luật Hộ tịch |
Hồng Đức
Q I.2015 |
335.000 |
| 44 |
3303 |
Luật Cư trú - Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh - Luật Quốc tịch Việt Nam |
Lao Động
Q I.2015 |
335.000 |
| 45 |
3304 |
Luật nhà ở - Luật kinh doanh bất động sản - Luật đầu tư (sửa đổi) |
Lao Động
Q I.2015 |
335.000 |
| 46 |
3305 |
Luật doanh nghiệp (sửa đổi) - Luật đầu tư - Luật quản lý và sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp |
Tài Chính
Q I. 2015 |
335.000 |
| 47 |
3353 |
Các Nghị quyết của Hội đồng Thầm phán Tòa án nhân dân tối cao về hình sự, dân sự, hành chính, thương mại, lao động năm 2000-2015 |
Hồng Đức
QI.2015 |
325.000 |
| 48 |
3312 |
Luật tổ chức tòa án nhân dân – Luật tổ chức viện kiểm sát nhân dân – Luật thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung) |
Hồng Đức
Q I.2015 |
335.000 |
| 49 |
3244 |
Tìm hiểu Luật Cư trú - Luật Xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam - Luật Quốc tịch, Luật Công chứng, Luật Tiếp công dân năm 2014 và các hướng dẫn thi hành mới nhất |
LĐ-XH
Q.III/2014 |
335.000 |
| 50 |
3134 |
Chỉ dẫn áp dụng các Điều và văn bản Bộ luật Dân sự Việt Nam năm 2005-2014 - Tương ứng với các điều, khoản của Bộ luật Dân sự là sự viện dẫn các điều khoản văn bản hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức
12.2013 |
325.000 |
| 51 |
3110 |
Các Thông tư liên tịch của Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ tư pháp, Bộ công an về hình sự – dân sự - hành chính – kinh tế - lao động (năm 2010 -2014) |
VHTT
12.2013 |
325.000 |
| 52 |
3111 |
Kỹ năng tra cứu các Điều và văn bản áp dụng Bộ luật Tố tụng Dân sự Việt Nam năm 2004-2014 (Tương ứng với các điều, khoản của Bộ luật Tố tụng dân sự là sự viện dẫn các điều khoản của các văn bản hướng dẫn thi hành) |
Hồng Đức
12. 2013 |
325.000 |
| 53 |
3112 |
Kỹ năng tra cứu các Điều và văn bản áp dụng Bộ luật Tố tụng Hình sự Việt Nam từ năm 2003 đến 2014 (Tương ứng với các điều, khoản của Bộ luật Tố tụng Hình sự là sự viện dẫn các điều, khoản của các văn bản hướng dẫn thi hành) |
Hồng Đức
12. 2013 |
325.000 |
| 54 |
3129 |
Chỉ dẫn áp dụng các Điều và văn bản Bộ luật Hình sự Việt Nam (năm 1999-2014) - Tương ứng với các Điều, khoản của Bộ luật Hình sự là sự viện dẫn các điều, khoản văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất |
Hồng Đức
12.2013 |
325.000 |
| 55 |
1301 |
Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án hình sự và chỉ dẫn áp dụng pháp luật tố tụng hình sự |
VHTT
5. 2013 |
325.000 |
| 56 |
1302 |
Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự và chỉ dẫn áp dụng pháp luật tố tụng dân sự |
VHTT
5. 2013 |
325.000 |
| 57 |
C1606 |
Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án hành chính và chỉ dẫn áp dụng pháp luật tố tụng hành chính |
VHTT |
325.000 |
| 58 |
3115 |
Sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ dành cho cán bộ tư pháp, hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và giải đáp những tình huống thường gặp trong nghiệp vụ ngành tư pháp |
Lao Động |
325.000 |
| 59 |
1237 |
Các Nghị quyết mới nhất của Hội đồng Thẩm phán Tòa án Nhân dân tối cao về hướng dẫn thi hành Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung (có hiệu lực từ 01/7/2013) |
Thời Đại |
325.000 |
| 60 |
|
HỆ THỐNG CÁC LUẬT QUA TỪNG KỲ HỌP |
|
|
| 61 |
3392 |
Hệ thống toàn văn 11 luật và Nghị quyết của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam KỲ HỌP THỨ 9 QH XIII đã thông qua |
Hồng Đức
QIII.2015 |
350.000 |
| 62 |
3316 |
Hệ thống toàn văn 18 luật và Nghị quyết của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam kỳ họp thứ 8 khóa XIII đã thông qua |
Hồng Đức
QI.2015 |
350.000 |
| 63 |
3243 |
Hệ thống toàn văn 11 luật và các Nghị quyết của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua |
Hồng Đức
Q.III/2014 |
350.000 |
| 64 |
|
QUỐC HỘI VÀ HĐND |
|
|
| 65 |
K1601 |
Tìm hiểu 70 năm Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
2016 |
350.000 |
| 66 |
B1605 |
Luật bầu cử Đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng Nhân dân -Luật Tổ chức Chính phủ - Luật Tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản có liên quan |
Lao Động
QI. 2016 |
335.000 |
| 67 |
E1608 |
Cẩm nang hướng dẫn bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016-2020 |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 68 |
|
BIỂN ĐẢO - HOÀNG SA - TRƯỜNG SA |
|
|
| 69 |
3425 |
Nhận diện và đấu tranh chống chiến lược diễn biến hòa bình để xây dựng và bảo vệ tổ quốc - nhiệm vụ của mỗi người dân Việt Nam |
Hồng Đức
QIV.2015 |
350.000 |
| 70 |
3415 |
Biển, đảo Việt Nam – Nguồn cội từ bao đời |
Hồng Đức
QIII.2015 |
350.000 |
| 71 |
3381 |
Dấu ấn lịch sử của Việt Nam trên Biển Đông |
Hồng Đức
QIII.2015 |
335.000 |
| 72 |
3318 |
Sổ tay công tác tuyên truyền phổ biến pháp luật về biển đảo |
VH-TT
Q I. 2015 |
350.000 |
| 73 |
3267 |
THÔNG ĐIỆP VIỆT NAM TẠI HỘI ĐỒNG LIÊN HIỆP QUỐC: Nhân loại cần một thế giới không có chiến tranh, không còn đói nghèo vì hòa bình, hợp tác, phát triển, thịnh vượng |
Dân Trí
9.2014 |
350.000 |
| 74 |
3252 |
Những bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lý về chủ quyền của Việt Nam trên hai quần đảo HOÀNG SA VÀ TRƯỜNG SA |
Hồng Đức
Q.III/2014 |
350.000 |
| 75 |
3253 |
HOÀNG SA - TRƯỜNG SA là của Việt Nam, những tiếng nói hòa bình và công lý |
VH-TT
8.2014 |
350.000 |
| 76 |
3254 |
BIÊỂN ĐÔNG VIỆT NAM - NHỮNG NGÀY ĐẤU TRANH KIÊN CƯỜNG, BẤT KHUẤT VÀ LẬP TRƯỜNG CHÍNH THỨC CỦA VIỆT NAM |
VH-TT
8.2014 |
345.000 |
| 77 |
3248 |
Âm mưu thủ đoạn của Trung Quốc trên Biển Đông và công luận thế giới |
VH-TT
8.2014 |
350.000 |
| 78 |
3205 |
Kiên quyết bảo vệ chủ quyền biển, đảo - Hoàng sa & Trường sa là của Việt Nam |
VH-TT
6.2014 |
335.000 |
| 79 |
3199 |
Cuộc hải chiến huyền hoại trên đảo Gạc Ma |
VH-TT
5.2014 |
335.000 |
| 80 |
|
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG
ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH |
|
|
| 81 |
E1607 |
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về nêu cao tinh thần trách nhiệm, phong cách gương mẫu, nói đi đôi với làm 2016 |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 82 |
3344 |
Hướng dẫn học tập chuyên đề 2015 "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về trung thực, trách nhiệm, gắn bó với nhân dân; đoàn kết, xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh" |
Hồng Đức
Q I.2015 |
350.000 |
| 83 |
3342 |
Làm theo lời Bác - Học tập cuộc đời và sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
VH-TT
Q I. 2015 |
345.000 |
| 84 |
|
LỊCH SỬ - NHÂN VẬT - SỰ KIỆN |
|
|
| 85 |
D1602 |
CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ- NHỮNG DẤU ẤN LỊCH SỬ |
VHDT
QI. 2016 |
350.000 |
| 86 |
3389 |
Chủ tịch Hồ Chí Minh và tầm nhìn chiến lược về thời đại mới trong Tuyên ngôn độc lập |
Hồng Đức
QIII.2015 |
350.000 |
| 87 |
3371 |
Hồ Chí Minh – Người mang sứ mệnh lịch sử |
Thanh Hóa
QII. 2015 |
350.000 |
| 88 |
3343 |
CÓ MỘT THỜI NHƯ THẾ - 30 tháng 04 năm 1975 và ký ức của những cựu tù chính trị Côn Đảo |
VH-TT
Q I. 2015 |
345.000 |
| 89 |
3287 |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với đường Trường Sơn trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ cứu nước |
VH-TT
9.2014 |
345.000 |
| 90 |
3292 |
Đại tướng Võ Nguyên Giáp & những chiến công chấn động địa cầu |
Thời Đại
9.2014 |
350.000 |
| 91 |
3268 |
CHÂN DUNG CÁC VỊ TƯỚNG CÔNG AN NHÂN DÂN - Khí phách và những chiến công |
Đồng Nai 9.2014 |
350.000 |
| 92 |
3201 |
CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VỚI NHỮNG LỜI TIÊN TRI LỊCH SỬ - 45 NĂM BẢN DI CHÚC TRƯỜNG TỒN (và tuyển tập những mẩu chuyện kể về Bác) |
Hồng Đức
5.2014 |
340.000 |
| 93 |
3197 |
Hồ sơ những điệp viên siêu hạng của tình báo Việt Nam và thế giới- Những mật vụ khiến quân thù khiếp vía |
Hồng Đức
5.2014 |
330.000 |
| 94 |
3200 |
Hồ Chí Minh - Con người và thời đại, dấu ấn trong lòng dân tộc |
VH-TT
5.2014 |
335.000 |
| 95 |
3165 |
Biệt động Sài Gòn - Những trận đánh huyền thoại |
ĐN
4.2014 |
350.000 |
| 96 |
3185 |
Khí phách người chiến sĩ cách mạng vĩ đại trong lời văn, ý thơ của Hồ Chí Minh |
Đồng Nai
5.2014 |
335.000 |
| 97 |
3166 |
Những cống hiến vĩ đại của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với dân tộc, đất nước và cách mạng Việt Nam |
VH-TT
4.2014 |
335.000 |
| 98 |
3169 |
Tìm hiểu hồ sơ các lãnh tụ, lãnh đạo nổi tiếng và các Đảng cộng sản hiện nay trên thế giới |
ĐN
4.2014 |
330.000 |
| 99 |
3151 |
Chiến thắng biên giới Tây Nam Việt Nam - Dấu ấn quân tình nguyện Việt Nam đối với cách mạng Campuchia |
VHTT
2.2014 |
335.000 |
| 100 |
3152 |
Lịch sử truyền thống quân đội Nhân dân Việt Nam |
VHTT
2.2014 |
335.000 |
| 101 |
3113 |
CỰU TÙ CHÍNH TRỊ - TÙ BINH VIỆT NAM - Những nhân vật và sự kiện |
VHTT
11.2013 |
335.000 |
| 102 |
3053 |
Đường Hồ Chí Minh huyền thoại - con đường của khát vọng độc lập - tự do và thống nhất đất nước |
VHTT
11.2013 |
335.000 |
| 103 |
3015 |
Đại tướng Võ Nguyên Giáp - Chân dung một huyền thoại |
ĐN
10.2013 |
385.000 |
| 104 |
3016 |
Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ - Âm vang Điện Biên - 60 năm nhìn lại |
Thời Đại
8.2013 |
335.000 |
| 105 |
1510 |
Bác Hồ với thanh thiếu niên Việt Nam |
2012 |
325.000 |
| 106 |
0062 |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với công tác dân vận thời kỳ đổi mới |
LĐ
2013 |
325.000 |
| 107 |
0115 |
Những chiến sĩ cách mạng vượt ngục tù Côn Đảo |
LĐ
2013 |
315.000 |
| 108 |
0114 |
Huyền thoại chiến khu Đ anh hùng |
LĐ |
315.000 |
| 109 |
|
BỘ LUẬT LAO ĐỘNG, BHXH, BHYT |
|
|
| 110 |
D1603 |
Hướng dẫn chi tiết cách lập hồ sơ, xây dựng bảng lương năm 2016. Quy định mới về tiền lương, tiền thưởng, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi |
Lao Động
QI. 2016 |
350.000 |
| 111 |
D1605 |
Hướng dẫn thi hành Luật bảo hiểm xã hội - Luật bảo hiểm y tế và quy định mới nhất về bảo hiểm thất nghiệp |
Lao Động
QI. 2016 |
350.000 |
| 112 |
3390 |
Bộ Luật lao động - Luật An toàn vệ sinh lao động và giải đáp 620 tình huống có liên quan |
Hồng Đức
QIII.2015 |
335.000 |
| 113 |
0516 |
Hướng dẫn thủ tục lập, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi Người có công với cách mạng, thân nhân và Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
LĐ-XH
2.2014 |
325.000 |
| 114 |
|
TỔ CHỨC CÔNG ĐOÀN |
|
|
| 115 |
3410 |
Những điểm mới cần biết trong công tác quản lý, tuyên truyền dành cho cán bộ công đoàn các cấp |
Hồng Đức
QIII.2015 |
350.000 |
| 116 |
3378 |
CẨM NANG TRA CỨU NHANH: Những vướng mắc thường gặp về chế độ, chính sách mới đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động dành cho Chủ tịch Công đoàn |
Hồng Đức
QIII.2015 |
335.000 |
| 117 |
3373 |
Luật công đoàn - Điều lệ công đoàn - quy chế quản lý tài chính và chế độ chi tiêu nội bộ dành cho hoạt động công đoàn các cấp |
Lao Động
QII. 2015 |
335.000 |
| 118 |
3351 |
Sổ tay hướng dẫn các hoạt động công đoàn và giải đáp những chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động dành cho cán bộ công đoàn các cấp năm 2015 |
Lao Động
QI. 2015 |
350.000 |
| 119 |
|
MẶT TRẬN TỔ QUỐC |
|
|
| 120 |
3404 |
Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (sửa đổi) và các quy định pháp luật cần biết |
Lao Động
QIII. 2015 |
335.000 |
| 121 |
|
CHÍNH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC |
|
|
| 122 |
D1606 |
Luật cán bộ công chức, luật viên chức - quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễm nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức cán bộ, công chức, viên chức |
Lao Động
QI. 2016 |
350.000 |
| 123 |
3379 |
Hướng dẫn chính sách tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị HCSN |
Lao Động
QIII. 2015 |
335.000 |
| 124 |
|
CÔNG TÁC ĐẢNG |
|
|
| 125 |
H1601 |
Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam và các văn kiện Đại hội XII của Đảng |
Dân Trí
QI. 2016 |
365.000 |
| 126 |
E1610 |
SỔ TAY CÔNG TÁC ĐẢNG 2016 |
CT
QI. 2016 |
60.000 |
| 127 |
3427 |
Giải pháp phòng ngừa vi phạm trong các tổ chức Đảng và đảng viên (dành cho Bí thư các cấp) |
Hồng Đức
QIV.2015 |
350.000 |
| 128 |
3388 |
Cẩm nang tra cứu nhanh những tình huống thường gặp trong công tác Đảng dành cho Bí thư Đảng ủy các cấp |
Hồng Đức
QIII.2015 |
335.000 |
| 129 |
3350 |
Hướng dẫn kỹ năng soạn thảo các mẫu văn bản, mẫu diễn văn, bài phát biểu khai mạc, bế mạc tại các kỳ họp, ngày lễ lớn dành cho cấp ủy đảng |
Hồng Đức
QI.2015 |
335.000 |
| 130 |
3288 |
Hướng dẫn sinh hoạt đoàn thể trong các cơ quan, tổ chức - học tập theo tấm gương Chủ tịch Hồ Chí Minh - 45 năm thực hiện di chúc |
VH-TT
9.2014 |
345.000 |
| 131 |
3180 |
Sổ tay nhiệm vụ then chốt thực hiện nghị quyết TW8 của Đảng - các giải pháp nâng cao chất lượng công tác tổ chức cơ sở Đảng |
LĐ-XH
4.2014 |
335.000 |
| 132 |
0059 |
Hướng dẫn quy định thi hành điều lệ Đảng và những điều đảng viên không được làm |
LĐ-2012 |
30.000 |
| 133 |
|
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI |
|
|
| 134 |
3428 |
Hướng dẫn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới & giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 (thông qua tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội Khóa XIII) |
Hồng Đức
QIV.2015 |
350.000 |
| 135 |
3380 |
Cẩm nang pháp luật về công tác thực hiện tiêu chí các mục tiêu quốc gia xây dựng chuẩn NÔNG THÔN MỚI |
Lao Động
QIII. 2015 |
335.000 |
| 136 |
|
ĐẤT ĐAI - MÔI TRƯỜNG |
|
|
| 137 |
B1612 |
Hệ thống toàn văn các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở |
Nông nghiệp
2015 |
450.000 |
| 138 |
3431 |
Luật bảo vệ môi trường và công tác bảo vệ môi trường đối với các tổ chức, cơ quan, ban ngành |
Lao Động
12.2015 |
325.000 |
| 139 |
3411 |
Chỉ dẫn áp dụng Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành từ năm 2013-2015 |
Lao Động
QIII. 2015 |
350.000 |
| 140 |
3311 |
Hướng dẫn thi hành Luật đất đai - Luật nhà ở - Luật kinh doanh bất động sản - 420 tình huống giải đáp xử lý những vướng mắc trong công tác đất đai, xây dựng và nhà ở |
Nông Nghiệp
Q I. 2015 |
335.000 |
| 141 |
3299 |
Sổ tay tra cứu những hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai, xây dựng, nhà ở và những quy định mới về quyền sử dụng đất, thu hồi, bồi thường, hỗ trợ tái định cư |
Tài Chính |
335.000 |
| 142 |
3255 |
LUẬT ĐẤT ĐAI VÀ CÁC NGHỊ ĐỊNH, THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỚI NHẤT |
Hồng Đức |
350.000 |
| 143 |
|
KÊ KHAI TÀI SẢN, THỰC HÀNH TIẾT KIỆM |
|
|
| 144 |
3156 |
Quy định mới nhất về minh bạch tài sản, thu nhập - Hướng dẫn Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí |
Hồng Đức |
335.000 |
| 145 |
|
HÔN NHÂN - GIA ĐÌNH |
|
|
| 146 |
B1602 |
Luật Hộ tịch, Luật Hôn nhân gia đình và các văn bản hướng dẫn dân sự thực thi |
Hồng Đức
QI. 2016 |
335.000 |
| 147 |
3349 |
Luật hôn nhân gia đình & các văn bản hướng dẫn công tác hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ và bảo vệ chăm sóc trẻ em |
Hồng Đức
Q I.2015 |
335.000 |
| 148 |
3247 |
Luật Hôn nhân và gia đình (có hiệu lực thi hành từ ngày 01.01.2015) và giải đáp các chế định dân sự có liên quan |
Lao Động
Q.III/2014 |
335.000 |
| 149 |
|
PHỔ BIẾN GDPL - HÒA GIẢI CƠ SỞ |
|
|
| 150 |
0512 |
Sổ tay bồi dưỡng nghiệp vụ hòa giải ở cơ sở và các quy định pháp luật liên quan |
LĐ |
325.000 |
| 151 |
0515 |
Sổ tay công tác hướng dẫn phổ biến giáo dục pháp luật trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị cơ sở, trường học, UBND xã, phường, thị trấn (theo Luật phổ biến giáo dục pháp luật) |
TĐ |
330.000 |
| 152 |
|
XÃ, PHƯỜNG VÀ THỊ TRẤN |
|
|
| 153 |
3453 |
Cẩm nang quản lý thu - chi tài chính, sử dụng tài sản, dự án đầu tư và hướng dẫn thực hiện chế độ kế toán ngân sách dành cho XÃ, PHƯỜNG VÀ THỊ TRẤN 2016 |
Tài Chính
QI. 2016 |
335.000 |
| 154 |
3348 |
Hướng dẫn chế độ kế toán phù hợp với hoạt động công tác quản lý ngân sách tài chính xã, phường, thị trấn |
Tài Chính
Q I.2015 |
335.000 |
| 155 |
3341 |
Luật xử lý vi phạm hành chính, hướng dẫn mức xử phạt và giải quyết những hành vi thường gặp dành cho chủ tịch xã, phường, thị trấn |
Hồng Đức
Q I.2015 |
335.000 |
| 156 |
3158 |
BÁCH KHOA TOÀN THƯ DÀNH CHO XÃ, PHƯỜNG THỊ TRẤN |
Hồng Đức
2014 |
395.000 |
| 157 |
|
THI ĐUA KHEN THƯỞNG |
|
|
| 158 |
3364 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác thi đua khen thưởng trong các cơ quan, đơn vị, bộ, ngành và địa phương |
Hồng Đức |
350.000 |
| 159 |
|
ĐOÀN THANH NIÊN |
|
|
| 160 |
D1601 |
CẨM NANG CÔNG TÁC ĐOÀN THANH NIÊN 2016 |
Thế Giới
QI. 2016 |
350.000 |
| 161 |
3423 |
Tuyển chọn các mẫu diễn văn, khai mạc, bế mạc, hội nghị, mẫu soạn thảo văn bản thường dùng dành cho Bí thư Đoàn thanh niên |
Hồng Đức
QII.2015 |
335.000 |
| 162 |
3170 |
Những bài học về lý luận chính trị và tuyển tập những tác phẩm và lời dạy của Bác Hồ với thanh thiếu niên |
Hồng Đức |
330.000 |
| 163 |
|
BCH QUÂN SỰ - CÔNG AN - QUÂN ĐỘI |
|
|
| 164 |
3384 |
Luật Nghĩa vụ quân sự (có hiệu lực thi hành từ ngày 01-01-2016) – Luật Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam – hướng dẫn mới nhất về công tác tổ chức, hoạt động và chế độ, chính sách khen thưởng đối với cán bộ sĩ quan quân đội |
Lao Động
QIII. 2015 |
335.000 |
| 165 |
3320 |
Cẩm nang pháp luật dành cho ngành công an nhân dân - Luật công an nhân dân được Quốc hội thông qua tại kỳ họp thứ 8, khóa XIII (có hiệu lực thi hành từ 01/7/2015) |
Hồng Đức
Q I.2015 |
335.000 |
| 166 |
3315 |
Tìm hiểu 70 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam 25 năm ngày hội quốc phòng toàn dân - những chặng đường xây dựng, chiến đấu và trưởng thành |
LĐ-XH
12.2014 |
350.000 |
| 167 |
3289 |
Hướng dẫn soạn thảo văn bản, tuyển tập các mẫu diễn văn, các bài phát biểu, mẫu thư dành cho lãnh đạo và cán bộ chiến sỹ trong quân đội |
LĐ-XH |
335.000 |
| 168 |
3290 |
Hướng dẫn soạn thảo văn bản - tuyển tập các mẫu diễn văn, các bài phát biểu dành cho lãnh đạo và cán bộ công chức, viên chức ngành công an |
LĐ-XH |
335.000 |
| 169 |
|
HỘI PHỤ NỮ |
|
|
| 170 |
3369 |
Bạo hành ở nữ giới - Số phận và những ước mơ |
HĐ - 2015 |
335.000 |
| 171 |
|
LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM
PHÁP LUẬT - MẪU SOẠN THẢO VĂN BẢN |
|
|
| 172 |
3385 |
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và hướng dẫn mới về soạn thảo văn bản trong đơn vị hành chính sự nghiệp (THEO LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT được thông qua tại kỳ họp thứ 9 QH Kkhóa 13) |
Hồng Đức
QIII.2015 |
335.000 |
| 173 |
3375 |
Tuyển tập tham khảo các mẫu hợp đồng trong kinh doanh |
Lao Động
QIII. 2015 |
350.000 |
| 174 |
3313 |
Kỹ năng tổ chức các sự kiện quan trọng và tuyển tập các mẫu diễn văn, bài phát biểu, mẫu văn bản thường dùng trong các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, diễn đàn tại các cơ quan, đơn vị HCSN - DOANH NGHIỆP |
Dân Trí
Q I. 2015 |
335.000 |
| 175 |
|
KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TIẾP CÔNG DÂN |
|
|
| 176 |
3141 |
Luật tiếp công dân - Quy trình tiếp công dân, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo |
Tài Chính |
335.000 |
| 177 |
3147 |
Luật Tiếp công dân - Luật hòa giải và hướng dẫn tra cứu 870 câu giải đáp vướng mắc thường gặp |
LĐ-XH |
335.000 |
| 178 |
|
PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY |
|
|
| 179 |
3354 |
Luật phòng cháy chữa cháy được Quốc hội thông qua khóa XIII và các tiêu chuẩn, quy chuẩn về an toàn cháy nổ áp dụng đối với các cơ quan đơn vị |
Hồng Đức
QI.2015 |
335.000 |
| 180 |
|
AN NINH TRẬT TỰ |
|
|
| 181 |
3109 |
Luật phòng, chống khủng bố và các quy định mới nhất về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội |
Thời Đại |
330.000 |
| 182 |
3187 |
Tìm hiểu pháp luật Việt Nam về công tác phòng, chống ma túy và các tệ nạn xã hội |
Lao Động |
335.000 |
| 183 |
|
HIẾN PHÁP |
|
|
| 184 |
3137 |
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013 và các Luật tổ chức bộ máy nhà nước |
Hồng Đức |
325.000 |
| 185 |
|
ĐẤU THẦU, XÂY DỰNG, MUA SẮM TÀI SẢN |
|
|
| 186 |
E1609 |
Hướng dẫn mua sắm tài sản từ ngân sách nhà nước theo phương pháp tập trung áp dụng trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp |
Tài Chính
QI. 2016 |
335.000 |
| 187 |
3430 |
Quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu và lập hồ sơ yêu cầu đối với chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh |
Hồng Đức
QIV.2015 |
335.000 |
| 188 |
3368 |
Những quy định mới nhất về những chi phí quản lý đầu tư xây dựng công trình và hướng dẫn xác định đơn giá nhân công năm 2015 |
Hồng Đức
QII.2015 |
350.000 |
| 189 |
3355 |
Quy định chi tiết thi hành Luật đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn |
Lao Động
QI. 2015 |
350.000 |
| 190 |
|
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
|
| 191 |
E1604 |
Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước và chế độ kiểm soát thanh toán các khoản chi ngân sách, tạm ứng vốn qua kho bạc nhà nước 2016 |
Tài Chính
QI. 2016 |
335.000 |
| 192 |
3391 |
Luật ngân sách nhà nước được thông qua tại kỳ họp thứ 9 Quốc hội khóa XIII - Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước và hướng dẫn mới nhất về quản lý thu, chi, mua sắm, sử dụng, khấu hao tài sản nhà nước |
Tài Chính
QIII.2015 |
335.000 |
| 193 |
3387 |
Tài liệu bồi dưỡng: Nâng cao năng lực quản lý tài chính dành cho chủ tài khoản và kế toán trưởng trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp |
Tài Chính
QIII.2015 |
335.000 |
| 194 |
3383 |
Sổ tay tra cứu nhanh các tiêu chuẩn, định mức chi tiêu nội bộ, tiếp khách, công tác phí, hội họp, phương tiện đi lại và các chi phí phát sinh khác trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp |
Tài Chính
QIII.2015 |
335.000 |
| 195 |
|
KẾ TOÁN HCSN |
|
|
| 196 |
E1605 |
Cẩm nang quản lý tài chính kế toán trong các cơ quan, đơn vị HCSN (MỚI NHẤT 2016) |
Tài Chính
QI. 2016 |
335.000 |
| 197 |
E1601 |
Những quy định mới về luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và hướng dẫn mua sắm, quản lý, sử dụng, sửa chữa tài sản nhà nước, chi tiêu trong các đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2016 |
Tài Chính
QI. 2016 |
335.000 |
| 198 |
E1602 |
Cẩm nang quản lý chi tiêu mua sắm, chi nội bộ, tiếp khách, công tác phí, hội họp và các khoản chi phát sinh khác trong cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2016 |
Tài Chính
QI. 2016 |
335.000 |
| 199 |
3424 |
Hướng dẫn thực hiện cơ chế tự chủ, kiểm soát định mức mua sắm và chế độ sử dụng tài sản, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan đơn vị hành chính sự nghiệp |
Kinh Tế
QI.2016 |
350.000 |
| 200 |
3420 |
Hướng dẫn nghiệp vụ dành cho thủ quỹ kế toán viên trong các cơ quan đơn vị HCSN |
Tài Chính
QI.2016 |
335.000 |
| 201 |
3418 |
Tài liệu bồi dưỡng: Nâng cao nghiệp vụ quản lý thu - chi tài chính và sử dụng tài sản trong các cơ quan, đơn vị nhà nước |
Tài Chính
QI.2016 |
335.000 |
| 202 |
3376 |
Những quy định mới nhất về tạm ứng vốn kho bạc (THEO THÔNG TƯ SỐ 62/2015/TT-BTC NGÀY 05-05-2015), mua sắm tài sản theo phương thức tập trung và kiểm soát các khoản chi ngân sách trong các cơ quan, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước |
Tài Chính
QII.2015 |
335.000 |
| 203 |
3367 |
Nghiệp vụ chuyên sâu kế toán trưởng đơn vị HCSN |
Tài Chính
QII.2015 |
335.000 |
| 204 |
3366 |
Hướng dẫn nghiệp vụ đấu thầu mua sắm, sử dụng tài sản nhà nước chi tiêu nội bộ và chế độ tự chủ trong các cơ quan đơn vị HCSN 2015 |
Tài Chính
QII.2015 |
350.000 |
| 205 |
3359 |
Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp và giải đáp 480 tình huống các nghiệp vụ chủ yếu dành cho kế toán trưởng |
Tài Chính
QII.2015 |
335.000 |
| 206 |
3308 |
Nghiệp vụ hạch toán kế toán và chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước |
Tài Chính
Q I. 2015 |
335.000 |
| 207 |
3357 |
Cẩm nang hướng dẫn chi tiêu, mua sắm, tiếp khách, hội họp, quản lý tính hao mòn, sử dụng tài sản nhà nước trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp năm 2015 |
Tài Chính
QI.2015 |
335.000 |
| 208 |
3310 |
Những quy định mới nhất về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 - chế độ mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp |
Tài Chính
Q I. 2015 |
335.000 |
| 209 |
|
KẾ TOÁN VÀ GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP |
|
|
| 210 |
D1604 |
Nghệ thuật lãnh đạo và giải đáp các tình huống quan trọng thường gặp dành cho giám đốc |
Kinh Tế
QI. 2016 |
350.000 |
| 211 |
C1607 |
Doanh nghiệp với Hiệp định TPP và những quy định mới nhất hướng dẫn thi hành Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 212 |
B1611 |
BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA ƯU ĐÃI 2016 |
Kinh Tế
2016 |
470.000 |
| 213 |
3429 |
Chú giải chi tiết mã HS trong biểu thuế xuất khẩu - nhập khẩu 2016 |
Lao Động
12.2015 |
890.000 |
| 214 |
3382 |
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH (Financial Accounting) 2 TẬP của Trần Xuân Nam (MBA) |
Tài Chính
QIII.2015 |
700.000 |
| 215 |
3339 |
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh dành cho doanh nghiệp 2015 về thuế, kế toán, bảo hiểm, lao động tiền lương, hóa đơn, chứng từ |
Tài Chính
Q I.2015 |
425.000 |
| 216 |
3279 |
Tuyển tập các mẫu hợp đồng thông dụng chuyên dùng trong khối doanh nghiệp |
Tài Chính |
395.000 |
| 217 |
|
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH |
|
|
|
|
Luật xử lý vi phạm hành chính và văn bản hướng dẫn xử phạt vi phạm mới nhất trong mọi lĩnh vực (Tập 1) (bao gồm Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng, tệ nạn xã hội và văn hóa - du lịch; y tế, giáo dục và dạy nghề; bảo trợ, cứu trợ xã hội và bảo vệ, chăm sóc trẻ; điện và khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều; phòng, chống lụt, bão; báo chí, xuất bản; bảo vệ môi trường và bảo vệ rừng; quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; bổ trợ tư pháp, thi hành án dân sự, hợp tác xã; lao động, bảo hiểm xã hội; giao thông; quyền tác giả, quyền liên quan). |
Lao Động
QIII. 2015 |
450.000 |
| 218 |
3374 |
Luật xử lý vi phạm hành chính và văn bản hướng dẫn xử phạt vi phạm mới nhất trong mọi lĩnh vực (Tập 2) (bao gốm xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng sản phẩm, sản xuất, buôn bán hàng giả; an toàn thực phẩm; đất đai và xây dựng; giá, phí, lệ phí, hóa đơn; kế toán, kiểm toán và tiền tệ, ngân hàng; thuế và hải quan; chứng khoán và thị trường chứng khoán; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; hóa chất, phân bón, hoạt động ngành nông nghiệp và vật liệu nổ; dầu khí, kinh doanh xăng dầu; hoạt động khoa học và chuyển giao công nghệ; sở hữu công nghiệp và năng lượng nguyên tử) |
Lao Động
QIII. 2015 |
430.000 |
| 219 |
3128 |
Hệ thống các quy định pháp luật mới về Luật xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý xã hội: Giao thông, An ninh trật tự, Văn hóa, Y tế, Giáo dục, Thương mại, Đầu tư |
Hồng Đức |
325.000 |
| 220 |
3133 |
Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, dự trữ quốc gia, kho bạc nhà nước trong các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp |
Tài Chính |
335.000 |
| 221 |
3148 |
Quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực tư pháp - bổ trợ tư pháp - hành chính tư pháp - hôn nhân và gia đình - thi hành án dân sự |
Tài Chính |
325.000 |
| 222 |
|
CÁC LUẬT KỲ HỌP THỨ 8 QUỐC HỘI XIII |
|
|
| 223 |
3321 |
Luật bảo hiểm xã hội 2014 |
HĐ-2015 |
24.000 |
| 224 |
3322 |
Luật căn cước công dân 2014 |
HĐ-2015 |
15.000 |
| 225 |
3323 |
Luật công an nhân dân 2014 |
HĐ-2015 |
16.000 |
| 226 |
3324 |
Luật đầu tư 2014 |
HĐ-2015 |
28.000 |
| 227 |
3325 |
Luật doanh nghiệp 2014 |
HĐ-2015 |
42.000 |
| 228 |
3326 |
Luật hộ tịch 2014 |
HĐ-2015 |
17.000 |
| 229 |
3327 |
Luật kinh doanh bất động sản 2014 |
HĐ-2015 |
18.000 |
| 230 |
3328 |
Luật giáo dục nghề nghiệp 2014 |
HĐ-2015 |
20.000 |
| 231 |
3329 |
Luật nhà ở 2014 |
HĐ-2015 |
32.000 |
| 232 |
3330 |
Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp 2014 |
HĐ-2015 |
18.000 |
| 233 |
3331 |
Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi, bổ sung năm 2014 |
HĐ-2015 |
20.000 |
| 234 |
3332 |
Luật thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung 2014 |
HĐ-2015 |
40.000 |
| 235 |
3333 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế & Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 2014 |
HĐ-2015 |
18.000 |
| 236 |
3334 |
Luật tổ chức Quốc hội 2014 |
HĐ-2015 |
20.000 |
| 237 |
3335 |
Luật tổ chức Tòa án nhân dân 2014 |
HĐ-2015 |
19.000 |
| 238 |
3336 |
Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân 2014 |
HĐ-2015 |
22.000 |
| 239 |
|
VĂN BẢN HƯỚNG DẪN LUẬT MỚI |
|
|
| 240 |
3454 |
Luật hôn nhân và gia đình - các văn bản hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức
QI.2016 |
28.000 |
| 241 |
3280 |
Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013 và Nghị định hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức |
30.000 |
| 242 |
3281 |
Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi 2013 và Nghị định hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức |
36.000 |
| 243 |
3282 |
Luật phòng, chống thiên tai 2013 và Nghị định hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức |
28.000 |
| 244 |
3283 |
Luật cư trú 2006 sửa đổi 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành (Gồm nghị định 31 và thông tư 35/2014) |
Hồng Đức |
26.000 |
| 245 |
3284 |
Luật giáo dục quốc phòng và an ninh 2013 và Nghị định hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức |
22.000 |
| 246 |
3285 |
Luật thi đua, khen thưởng sửa đổi 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành (Gồm nghị định và thông tư hướng dẫn) |
Hồng Đức |
70.000 |
| 247 |
3294 |
Luật hòa giải ở cơ sở 2013 và nghị định hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức |
22.000 |
| 248 |
3219 |
Văn bản hướng dẫn thi hành Luật đất đai (gồm 5 Nghị định mới nhất có hiệu lực ngày 1/7/2014) |
Hồng Đức |
70.000 |
| 249 |
3220 |
Văn bản hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu 2013 |
Hồng Đức |
30.000 |
| 250 |
3221 |
Luật tiếp công dân và nghị định hướng dẫn thi hành |
Hồng Đức |
27.000 |
| 251 |
|
11 LUẬT KỲ HỌP THỨ 7 QUỐC HỘI XIII |
|
|
| 252 |
3231 |
Luật hôn nhân và gia đình 2014 |
Hồng Đức |
20.000 |
| 253 |
3232 |
Luật xây dựng 2014 |
Hồng Đức |
25.000 |
| 254 |
3233 |
Luật đầu tư công 2014 |
Hồng Đức |
20.500 |
| 255 |
3234 |
Luật công chứng 2014 |
Hồng Đức |
20.000 |
| 256 |
3235 |
Luật bảo vệ môi trường 2014 |
Hồng Đức |
26.000 |
| 257 |
3236 |
Luật hải quan 2014 |
Hồng Đức |
18.500 |
| 258 |
3237 |
Luật phá sản 2014 |
Hồng Đức |
19.000 |
| 259 |
3238 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế 2014 |
Hồng Đức |
22.000 |
| 260 |
3239 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa 2014 |
Hồng Đức |
22.000 |
| 261 |
3240 |
Luật xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 2014 |
Hồng Đức |
12.500 |
| 262 |
3241 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam 2014 |
Hồng Đức |
12.000 |
| 263 |
|
8 LUẬT KỲ HỌP THỨ 6 |
|
|
| 264 |
3116 |
Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 2013 |
Hồng Đức |
24.000 |
| 265 |
3117 |
Luật đất đai 2013 |
Hồng Đức |
40.000 |
| 266 |
3118 |
Luật đấu thầu 2013 |
Hồng Đức |
28.000 |
| 267 |
3119 |
Luật tiếp công dân 2013 |
Hồng Đức |
20.000 |
| 268 |
3120 |
Luật phòng cháy, chữa cháy sửa đổi 2013 |
Hồng Đức |
24.000 |
| 269 |
3121 |
Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013 |
Hồng Đức |
24.000 |
| 270 |
3122 |
Luật việc làm 2013 |
Hồng Đức |
18.000 |
| 271 |
3123 |
Luật thi đua, khen thưởng sửa đổi 2013 |
Hồng Đức |
30.000 |
| 272 |
3124 |
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013 |
Hồng Đức |
20.000 |
| 273 |
|
SÁCH LUẬT NHỎ |
|
|
| 274 |
0309 |
Luật cư trú 2006 sửa đổi 2013 |
Hồng Đức |
18.000 |
| 275 |
0310 |
Luật hòa giải cơ sở 2013 |
Hồng Đức |
15.000 |
| 276 |
0128 |
Luật Dự trữ quốc gia 2012 |
VHTT |
18.000 |
| 277 |
0129 |
Luật Hợp tác xã 2012 |
VHTT-2013 |
18.000 |
| 278 |
0010 |
Luật Phòng, chống rửa tiền 2012 |
LĐ |
16.000 |
| 279 |
0011 |
Luật Tài nguyên nước 2012 |
LĐ |
18.000 |
| 280 |
0013 |
Luật Quảng cáo 2012 |
LĐ |
16.000 |
| 281 |
0017 |
Luật Giáo dục đại học 2012 |
LĐ |
17.000 |
| 282 |
0018 |
Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 |
LĐ |
13.000 |
| 283 |
0019 |
Bộ Luật Lao Động (Hiệu lực từ 01/05/2013) |
LĐ |
30.000 |
| 284 |
0020 |
Luật Giám định tư pháp 2012 |
LĐ |
15.000 |
| 285 |
0021 |
Luật Xử lí vi phạm hành chính 2012 |
LĐ-2012 |
30.000 |
| 286 |
0022 |
Luật Giá 2012 |
LĐ-2012 |
16.000 |
| 287 |
0023 |
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2012 |
2012 |
20.000 |
| 288 |
0024 |
Kỹ năng tuyên truyền và phổ biến giáo dục pháp luật |
2012 |
25.000 |
| 289 |
0053 |
Luật an toàn thực phẩm |
2012 |
17.000 |
| 290 |
0155 |
Luật Cán bộ công chức |
2012 |
23.000 |
| 291 |
0041 |
Luật Di sản văn hóa (đã được sửa đổi bổ sung năm 2009) |
2012 |
12.500 |
| 292 |
0037 |
Luật Giáo dục 2005 (đã được sửa đổi bổ sung năm 2009) |
2012 |
18.000 |
| 293 |
0039 |
Luật khám bệnh, chữa bệnh - văn bản hướng dẫn thi hành |
2012 |
18.000 |
| 294 |
0065 |
Luật Khiếu nại và văn bản hướng dẫn thi hành |
LĐ-2012 |
20.000 |
| 295 |
0029 |
Luật khoáng sản |
2012 |
15.000 |
| 296 |
0036 |
Luật kiểm toán độc lập |
2012 |
12.000 |
| 297 |
0043 |
Luật Lý lịch tư pháp và văn bản hướng dẫn thi hành |
2012 |
13.000 |
| 298 |
0052 |
Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả |
2012 |
11.000 |
| 299 |
0050 |
Luật Thanh tra |
2012 |
15.000 |
| 300 |
0219 |
Luật Thi hành án hình sự |
2012 |
32.000 |
| 301 |
0051 |
Luật Viên chức |
2012 |
11.000 |
| 302 |
0035 |
Luật phòng, chống mua bán người |
2012 |
15.000 |
| 303 |
3051 |
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt (Nghị định 171/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ) |
Hồng Đức
11. 2013 |
35.000 |
| 304 |
3022 |
Luật xử lý vi phạm hành chính 2013 và Nghị định hướng dẫn thi hành (có mẫu biên bản) |
VHTT
2013 |
50.000 |
| 305 |
0056 |
Luật Thi hành án hình sự và văn bản hướng dẫn thi hành |
2013 |
42.000 |
| 306 |
0048 |
Luật Thuế bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành |
2012 |
11.500 |
| 307 |
0038 |
Luật thuế tài nguyên - văn bản hướng dẫn thi hành |
2014 |
25.000 |
| 308 |
0137 |
Hỏi đáp các tình huống pháp luật về hợp đồng dân sự và nghĩa vụ dân sự |
VHTT 2013 |
34.000 |
| 309 |
|
Y TẾ |
|
|
| 310 |
3412 |
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và giám sát, phòng chống một số bệnh thường gặp |
Y Học
QIII.2015 |
335.000 |
| 311 |
B1606 |
Cẩm nang chăm sóc sức khỏe (Điều trị ung thư từ dân gian đến khoa học hiện đại - thông tin và dư luận) |
VHTT |
335.000 |
| 312 |
B1607 |
Cẩm nang nuôi dưỡng TRẺ - TÂM TƯ CON TRẺ - Những điều người lớn không nên xem thường |
VHTT |
335.000 |
| 313 |
B1608 |
Cẩm nang sử dụng THUỐC |
Dân Trí |
350.000 |
| 314 |
B1609 |
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các bệnh sản phụ khoa, chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh |
Hồng Đức |
335.000 |
| 315 |
B1610 |
Quy định và hướng dẫn khám chữa bệnh tại trạm y tế xã, phường, thị trấn |
Hồng Đức |
335.000 |
| 316 |
|
ĐỜI SỐNG |
|
|
| 317 |
E1603 |
Bí quyết sống vui, sống khoẻ tươi trẻ mỗi ngày |
Hồng Đức
QI. 2016 |
350.000 |
| 318 |
E1606 |
Cách xây dựng gia phả dòng tộc và tuyển chọn các bài khấn cổ truyền của người Việt |
Hồng Đức |
335.000 |
| 319 |
3422 |
Bí quyết làm giàu - đam mê, trách nhiệm con đường đi đến thành công |
Hồng Đức
QIV.2015 |
335.000 |
| 320 |
3361 |
Tục thờ cúng và những điều kiêng kỵ trong văn hóa tâm linh người Việt |
Hồng Đức
QI.2015 |
335.000 |
| 321 |
3358 |
Rước lộc vào nhà bằng linh vật phong thủy |
Hồng Đức
QI.2015 |
335.000 |
| 322 |
0080 |
Tủ sách kỹ năng sống - trò chuyện với chuyên gia tư vấn tâm lý Lý Thị Mai (bộ 5 quyển) |
ĐHSP
|
450.000 |
| 323 |
0082 |
Đàn ông thời nay và những bí quyết để thành công |
LĐ |
150.000 |
| 324 |
0083 |
Người phụ nữ hiện đại thế kỷ 21 |
LĐ |
150.000 |
| 325 |
3132 |
Tìm hiểu Tết cổ truyền trong văn hóa người Việt |
ĐN |
325.000 |
| 326 |
3127 |
Tìm hiểu bản sắc văn hóa tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên và mẫu văn khấn, cách bày trí không gian thờ cúng ở chùa, đình, miếu, phủ, tại gia thường sử dụng trong cộng đồng người Việt |
Dân Trí
|
325.000 |
| 327 |
3031 |
Tìm hiểu vận mệnh qua 12 con giáp trong ngũ hành âm dương |
ĐN |
325.000 |
| 328 |
3032 |
Giải mã giấc mơ - từ huyền thoại đến thực tế |
HĐ |
325.000 |
| 329 |
1227 |
Tìm hiểu văn hóa tâm linh của người Việt |
TĐ |
330.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|